hưng khởi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phấn chấn lên, hăng hái lên: Trạng thái tinh thần trở nên phấn khởi, nhiệt huyết và tràn đầy sinh lực.
- (Từ cũ) Thịnh vượng, phát triển mạnh mẽ: Trạng thái phát đạt, đi lên của một cá nhân, tổ chức hay quốc gia.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nghe tin chiến thắng, tinh thần binh sĩ trở nên hưng khởi.
- Sau buổi diễn thuyết đầy cảm hứng, không khí trong hội trường thật hưng khởi.
- (Cổ văn) Thời đại hưng khởi của một triều đại thường gắn liền với những vị minh quân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tinh thần hưng khởi": tâm trạng phấn chấn, nhiệt tình.
- Với tinh thần hưng khởi, đội bóng bước vào trận chung kết.
- "thời kỳ hưng khởi": giai đoạn phát triển cực thịnh.
- Đó là thời kỳ hưng khởi của nền thương mại trong vùng.
Biến thể và từ gần giống
- Hưng thịnh (tính từ): phồn vinh, thịnh vượng (nhấn mạnh vào kết quả phát triển tốt đẹp, lâu dài).
- Một quốc gia hưng thịnh.
- Hưng phấn (tính từ): cảm thấy khoan khoái, phấn khích (thường dùng cho cảm xúc cá nhân, có thể trong nhiều ngữ cảnh).
- Anh ấy rất hưng phấn khi nhận được tin vui.
Từ đồng nghĩa
- Phấn khởi: vui mừng, hào hứng.
- Hăng hái: nhiệt tình, tích cực.
- Phấn chấn: tinh thần sảng khoái, phấn khích.
Từ trái nghĩa
- Trầm lắng: yên lặng, không sôi nổi.
- Ủ rũ: buồn bã, chán nản.
- Suy vong: suy tàn, đi xuống.
- Phấn chấn lên.