hưng khởi

Học thuật
Thân thiện
hưng khởi

Mọi người cảm thấy hưng khởi khi bắt đầu một dự án mới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phấn chấn lên, hăng hái lên: Trạng thái tinh thần trở nên phấn khởi, nhiệt huyết tràn đầy sinh lực.
    • (Từ ) Thịnh vượng, phát triển mạnh mẽ: Trạng thái phát đạt, đi lên của một cá nhân, tổ chức hay quốc gia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin chiến thắng, tinh thần binh sĩ trở nên hưng khởi.
    • Sau buổi diễn thuyết đầy cảm hứng, không khí trong hội trường thật hưng khởi.
    • (Cổ văn) Thời đại hưng khởi của một triều đại thường gắn liền với những vị minh quân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần hưng khởi": tâm trạng phấn chấn, nhiệt tình.
    • Với tinh thần hưng khởi, đội bóng bước vào trận chung kết.
  • "thời kỳ hưng khởi": giai đoạn phát triển cực thịnh.
    • Đó thời kỳ hưng khởi của nền thương mại trong vùng.
Biến thể từ gần giống
  • Hưng thịnh (tính từ): phồn vinh, thịnh vượng (nhấn mạnh vào kết quả phát triển tốt đẹp, lâu dài).
    • Một quốc gia hưng thịnh.
  • Hưng phấn (tính từ): cảm thấy khoan khoái, phấn khích (thường dùng cho cảm xúc cá nhân, có thể trong nhiều ngữ cảnh).
    • Anh ấy rất hưng phấn khi nhận được tin vui.
Từ đồng nghĩa
  • Phấn khởi: vui mừng, hào hứng.
  • Hăng hái: nhiệt tình, tích cực.
  • Phấn chấn: tinh thần sảng khoái, phấn khích.
Từ trái nghĩa
  • Trầm lắng: yên lặng, không sôi nổi.
  • Ủ rũ: buồn , chán nản.
  • Suy vong: suy tàn, đi xuống.
hưng khởi

Mọi người cảm thấy hưng khởi khi bắt đầu một dự án mới.

  1. Phấn chấn lên.